Banner 3 Banner 1 Banner 2
Trần châu

SO SÁNH CÁC SẢN PHẨM GẠCH KHÔNG NUNG TRẦN CHÂU VỚI CÁC SẢN PHẨM KHÁC

SO SÁNH CÁC SẢN PHẨM GẠCH KHÔNG NUNG TRẦN CHÂU VỚI CÁC SẢN PHẨM KHÁC

 

CHI TIẾT

 
GẠCH KHÔNG NUNG

TRẦN CHÂU

GẠCH KHÍ CHƯNG ÁP (AAC)

 
GẠCH ĐẤT SÉT NUNG

 

Nguyên liệu chính

 

Bột đá, cát, xi măng, tro bay, phụ gia

Xi măng, Vôi, Thạch cao, tro bay hoặc cát nghiền mịn, bộtnhôm, nước.

 

Đất sét, than, nước

 
 Thân thiện môi trường

Không gây ô nhiễm môi trường, không phátsinh khí thải, ít bụi, khôngsử dụng than, dầu FO

Ít gây ô nhiễm môi trường nhưng vẫn phải sử dụng than hoặcdầu FO cho lò hơi gia nhiệt. Tiếng ồn, bụi lớn từ mày nghiền cát, vôi

Sử dụng nhiều tài nguyên đất sét, than, ảnh hưởng anninh lương thực quốc gia, gây ô nhiễm môi trường

 

Quy trình sản xuất và lắp đặt

 
 

Tự động hóa hoàn toàn

Tự động hóa. Chỉ thực hiện được với hệ thống máy móc phức tạp kết hợp yêu cầu nguồnnhiệt hơi nước áp lựccao

 

Cóthể sử dụng máy đùn để tạo phôi. Cần hệ thống lò nung tiêu tốn than, điện lớn

Tỉ trọng (kg/m3

Từ 1200 - 2100

Từ 600- 1000

1600 - 1980

 

Kích cỡ sản phẩm

Nhiều chủng loại,dễ thay đổi theo yêu cầu

Nhiều chủng loại,dễ thay đổi theo yêu cầu

Phụ thuộc vàokhuôn cố định

Cường độ chịu lực (kg/cm2)

 

75 - 200

 

25 - 55

 

50 - 75

Độ bền theo thờigian

Tăng cao theo thờigian

Giảm dần theo thời gian

Giảm dần theo thờigian

Dẫn nhiệt(kcal/m.độ.h)

 

0.175 - 0.465

0.11 - 0.22

0.81

Chống cháy

>3 giờ

>4giờ

1-2 giờ

Cách âm (dB)

>35

>40

28

Độchính xác kích cỡ (dài, rộng, cao, mm)

 

± 2, ± 2, ± 2

 

± 4, ±3, ± 3

 

±6, ±4, ±3

Độ hút nước

(% theo khối lượng)

 

< 8%

 

16 - 22%

 

<16%

 Phương pháp thicông

 Phổ thông

Phức tạp, đòi hỏitay nghề thợ cao

 

Phổ thông

Sử dụng vữa xây

 

Thông thường

Chuyênbiệt

Thông thường

Tiết kiệm vữa xây, chi phí nhân công

 

Tốt

 

Tốt

 

Kém

Thi công đường điện, nước

 

Dễ dàng

 

Dễ dàng

 

Khó khăn

Nứt, sứt góc cạnh

<2%

<2%

5-10%

Độ co ngót (mm/m)

< 0.8

<0.8

        Không xác định

Giá

Rẻ

Đắt

Cao